tái thiết

tái thiết

Các công nhân đang tái thiết một tòa nhà cũ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xây dựng lại, làm cho lại từ đầu: "tái thiết" chỉ hành động xây dựng lại một công trình, một tổ chức, hoặc một hệ thống đã bị phá hủy, hư hỏng hoặc suy yếu. Từ này thường dùng trong bối cảnh khôi phục sau chiến tranh, thiên tai, hoặc cải tổ sâu rộng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính phủ đã lên kế hoạch tái thiết các khu vực bị động đất tàn phá. (Chính phủ đã dự định xây dựng lại các vùng bị động đất phá hủy.)
    • Sau thất bại, công ty phải tái thiết lại chiến lược kinh doanh. (Sau khi thất bại, công ty phải xây dựng lại chiến lược kinh doanh từ đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tái thiết đất nước": quá trình khôi phục phát triển đất nước sau khủng hoảng.

    • Việc tái thiết đất nước sau chiến tranh đòi hỏi nguồn lực lớn. (Việc xây dựng lại đất nước sau chiến tranh cần nhiều nguồn lực.)
  • "tái thiết cơ sở hạ tầng": xây dựng lại các công trình công cộng như đường , cầu cống.

    • Dự án tái thiết cơ sở hạ tầng đã được phê duyệt. (Dự án xây dựng lại các công trình công cộng đã được chấp thuận.)
Biến thể từ gần giống
  • Xây dựng (động từ): làm ra một công trình mới hoặc phát triển một cái đó.

    • Họ đang xây dựng một bệnh viện mới. (Họ đang làm ra một bệnh viện mới.)
  • Phục hồi (động từ): làm cho trở lại trạng thái , khỏe mạnh hơn.

    • Sau cơn bão, khu vực này cần được phục hồi. (Sau cơn bão, khu vực này cần được làm cho trở lại trạng thái .)
Từ đồng nghĩa
  • Xây dựng lại: làm lại từ đầu một công trình hay kế hoạch.
  • Khôi phục: đưa trở lại trạng thái ban đầu sau khi bị hư hỏng.
  • Cải tổ: thay đổi cấu hoặc tổ chức để tốt hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Tái thiết từ đống tro tàn: xây dựng lại hoàn toàn từ những đã bị phá hủy hoàn toàn.
    • Thành phố đã tái thiết từ đống tro tàn sau trận hỏa hoạn. (Thành phố đã xây dựng lại hoàn toàn từ những đã bị cháy rụi.)